Từ: 菜案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菜案 trong tiếng Trung hiện đại:

[cài"àn] nhiệm vụ chế biến thức ăn; nấu món ăn (nhiệm vụ nấu món ăn theo phân công của nhà bếp)。厨房分工上指做菜的工作;红案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
菜案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菜案 Tìm thêm nội dung cho: 菜案