Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 萌发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萌发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萌发 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngfā] nảy mầm; đâm chồi; chớm nở。种子或孢子发芽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌

manh:manh nha
mành:tấm mành mành
mánh:mánh lới
mảnh:mỏng mảnh, thanh mảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
萌发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萌发 Tìm thêm nội dung cho: 萌发