Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 萎谢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萎谢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萎谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěixiè] héo rũ; tàn rụng; héo rụng (cỏ hoa)。(花草)干枯凋谢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萎

nuy:nuy súc, nuy tạ (khô tàn)
uỳ:uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
萎谢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萎谢 Tìm thêm nội dung cho: 萎谢