Cao su chống va đập cửa

Từ: 筋力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筋力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cân lực
Gân và sức. Chỉ sức mạnh thân thể.
◇Lễ Kí 記:
Bần giả bất dĩ hóa tài vi lễ, lão giả bất dĩ cân lực vi lễ
, (Khúc lễ thượng 上) Người nghèo không lấy tiền của làm lễ, người già không lấy gân cốt làm lễ.Phương ngôn: Chỉ tính mềm và dai chắc.
◎Như:
giá chủng chỉ hữu cân lực
thứ giấy này bền chắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
筋力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筋力 Tìm thêm nội dung cho: 筋力