cân lực
Gân và sức. Chỉ sức mạnh thân thể.
◇Lễ Kí 禮記:
Bần giả bất dĩ hóa tài vi lễ, lão giả bất dĩ cân lực vi lễ
貧者不以貨財為禮, 老者不以筋力為禮 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người nghèo không lấy tiền của làm lễ, người già không lấy gân cốt làm lễ.Phương ngôn: Chỉ tính mềm và dai chắc.
◎Như:
giá chủng chỉ hữu cân lực
這種紙有筋力 thứ giấy này bền chắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋
| cân | 筋: | cân nhục (băp thịt) |
| gân | 筋: | gân cốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 筋力 Tìm thêm nội dung cho: 筋力
