Từ: 繁本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁本 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánběn] nguyên tác; bản gốc。有多种版本的著作中内容、文字较多的版本;改写成简本或缩写本所根据的原本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
繁本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁本 Tìm thêm nội dung cho: 繁本