Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 繁本 trong tiếng Trung hiện đại:
[fánběn] nguyên tác; bản gốc。有多种版本的著作中内容、文字较多的版本;改写成简本或缩写本所根据的原本。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phồn | 繁: | phồn hoa |
| tấn | 繁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 繁本 Tìm thêm nội dung cho: 繁本
