Từ: ủng hộ chính nghĩa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ủng hộ chính nghĩa:
Dịch ủng hộ chính nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:
负气仗义; 仗义 《凭借正气, 主持正义。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ủng
| ủng | 拥: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |
| ủng | 擁: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |
| ủng | 臃: | ủng (mập; nhiều) |
| ủng | 蕹: | ủng (rau muống) |
| ủng | 雍: | ủng sũng (ướt), cam ủng |
| ủng | 𩍓: | đi ủng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ
| hộ | 冱: | |
| hộ | 怙: | thất hộ (mất nơi nương tựa) |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hộ | 扈: | hộ tống |
| hộ | 𧦈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 沪: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 滬: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 𫈈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 𫉚: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 護: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |