Từ: 营业员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营业员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营业员 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngyèyuán] nhân viên mậu dịch; người bán hàng。售货员和收购员的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
营业员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营业员 Tìm thêm nội dung cho: 营业员