Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa loãng trong tiếng Việt:
["- t. Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước : Cháo loãng ; Mực loãng."]Dịch loãng sang tiếng Trung hiện đại:
淡 《液体或气体中所含的某种成分少; 稀薄(跟"浓"相对)。》mực loãng淡墨。
清淡 《(颜色、气味)清而淡; 不浓。》
澥 《(糊状物、胶状物)由稠变稀。》
稀 《含水多; 稀薄。(跟"稠"相对)。》
cháo loãng quá
粥太稀了。
稀薄 《(空气、烟雾等)密度小; 不浓厚。》
trên núi cao không khí loãng.
高山上空气稀薄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: loãng
| loãng | : | pha loãng |
| loãng | 湙: | cháo loãng |
| loãng | 灣: | cháo loãng |

Tìm hình ảnh cho: loãng Tìm thêm nội dung cho: loãng
