Từ: 营火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营火 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínghuǒ] lửa trại。露营时燃起的火堆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
营火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营火 Tìm thêm nội dung cho: 营火