Chữ 丱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丱, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丱:

丱 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 丱

quán [quán]

U+4E31, tổng 5 nét, bộ Cổn 丨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 丱

(Tính) Trẻ con tết tóc làm hai múi như hai trái đào.
◇Thi Kinh
: Uyển hề luyến hề, Tổng giác quán hề , (Tề phong , Phủ điền ) Bé thơ xinh xắn thay, Tóc để hai múi trái đào.
quán, như "tóc bím hai múi" (gdhn)

Nghĩa của 丱 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàn]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 5
Hán Việt: QUÁN
tóc để chỏm; tóc trái đào。形容儿童束发成两角的样子。

Chữ gần giống với 丱:

, 𠁥,

Chữ gần giống 丱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丱 Tự hình chữ 丱 Tự hình chữ 丱 Tự hình chữ 丱

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丱

quán:tóc bím hai múi
丱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丱 Tìm thêm nội dung cho: 丱