Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丱, chiết tự chữ QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丱:
丱
Chiết tự chữ 丱
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;
丱 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 丱
(Tính) Trẻ con tết tóc làm hai múi như hai trái đào.◇Thi Kinh 詩經: Uyển hề luyến hề, Tổng giác quán hề 婉兮孌兮, 總角丱兮 (Tề phong 齊風, Phủ điền 甫田) Bé thơ xinh xắn thay, Tóc để hai múi trái đào.
quán, như "tóc bím hai múi" (gdhn)
Nghĩa của 丱 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàn]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 5
Hán Việt: QUÁN
tóc để chỏm; tóc trái đào。形容儿童束发成两角的样子。
Số nét: 5
Hán Việt: QUÁN
tóc để chỏm; tóc trái đào。形容儿童束发成两角的样子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丱
| quán | 丱: | tóc bím hai múi |

Tìm hình ảnh cho: 丱 Tìm thêm nội dung cho: 丱
