Từ: 营火会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营火会:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 营 • 火 • 会

Nghĩa của 营火会 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínghuǒhuì] liên hoan lửa trại; dạ hội lửa trại。一种露天晚会,参加者多是青少年,围着火堆谈笑歌舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh营:dinh (xem doanh)
doanh营:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi
营火会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营火会 Tìm thêm nội dung cho: 营火会