Từ: 沙船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙船 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāchuán] xà lan; ghe mành; thuyền mành。在海上或长江下游运货或捕鱼的一种大型平底木帆船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
沙船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙船 Tìm thêm nội dung cho: 沙船