Từ: trăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ trăn:

溱 trăn獉 trăn蓁 trăn榛 trăn臻 trăn螓 tần, trăn

Đây là các chữ cấu thành từ này: trăn

trăn [trăn]

U+6EB1, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, qin2;
Việt bính: zeon1;

trăn

Nghĩa Trung Việt của từ 溱

(Danh) Sông Trăn : (1) Phát nguyên ở tỉnh Hà Nam, huyện Mật , chảy vào sông Giả Lỗ . (2) Phát nguyên ở tỉnh Hà Nam, huyện Đồng Bách , chảy vào sông Nhữ . (3) Phát nguyên ở Hồ Nam, chảy vào Quảng Đông.(Tính, phó) Trăn trăn : (1) Đông đúc, sum suê.
◇Thi Kinh : Thất gia trăn trăn (Tiểu nhã , Vô dương ) Con cháu trong nhà đông đúc. (2) Rỉ rỉ mồ hôi. (3) Mở mang, thư thái.

Nghĩa của 溱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qín]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TẦN
Tần Đồng (tên huyện, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。溱潼(Qíntóng),镇名,在江苏。
[zhēn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TRĂN
Trăn (tên sông cổ, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, ngày nay)。古水名,在今河南。

Chữ gần giống với 溱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溱 Tự hình chữ 溱 Tự hình chữ 溱 Tự hình chữ 溱

trăn [trăn]

U+7349, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1;
Việt bính: zeon1;

trăn

Nghĩa Trung Việt của từ 獉

Tục dùng như chữ trăn .

Nghĩa của 獉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 14
Hán Việt: TRĂN

um tùm; rậm rạp。獉狉。同"榛狉"。

Chữ gần giống với 獉:

, , , , , , , , , , , , 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

Chữ gần giống 獉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獉 Tự hình chữ 獉 Tự hình chữ 獉 Tự hình chữ 獉

trăn [trăn]

U+84C1, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, qin2;
Việt bính: zeon1;

trăn

Nghĩa Trung Việt của từ 蓁

(Tính) Sum suê, um tùm.
◇Nguyễn Du
: Kinh trăn cổ mộ thượng hùng danh (Chu Lang mộ ) Ngôi mộ cổ gai góc um tùm, nức tiếng anh hùng.

(Tính)
Tụ tập đông đúc.
◇Tống Ngọc : Phúc xà trăn trăn (Chiêu hồn ) Rắn độc tụ đầy.

(Danh)
Bụi cây cỏ um tùm.
§ Thông trăn .
◇Trang Tử : Chúng thư kiến chi, tuân nhiên khí nhi tẩu, đào ư thâm trăn , , (Từ vô quỷ ) Đám khỉ trông thấy, sợ hãi bỏ chạy, trốn vào bụi rậm trong rừng sâu.
trăn, như "trăn (cây cối um tùm)" (gdhn)

Nghĩa của 蓁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN

蓁蓁
1. um tùm; rậm rạp。草木茂盛的样子。
2. um tùm (gai góc)。荆棘丛生的样子。

Chữ gần giống với 蓁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓁 Tự hình chữ 蓁 Tự hình chữ 蓁 Tự hình chữ 蓁

trăn [trăn]

U+699B, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1;
Việt bính: zeon1;

trăn

Nghĩa Trung Việt của từ 榛

(Danh) Cây trăn.

(Danh)
Bụi cây cỏ um tùm.
◇Nguyễn Trãi
: Cung dư tích địa bán trăn kinh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là bụi cây um tùm gai góc.
trăn, như "trăn (cây cho trái bùi)" (gdhn)

Nghĩa của 榛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRĂN
1. cây phỉ。落叶乔木,叶子互生,圆形或倒卵形,雄花黄褐色,雌花鲜红色,结球形坚果。果仁可以吃,又可以榨油。
2. quả phỉ; trái phỉ。这种植物的果实。
Từ ghép:
榛莽 ; 榛狉 ; 榛榛 ; 榛子

Chữ gần giống với 榛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 榛

,

Chữ gần giống 榛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榛 Tự hình chữ 榛 Tự hình chữ 榛 Tự hình chữ 榛

trăn [trăn]

U+81FB, tổng 16 nét, bộ Chí 至
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, kui4, yong3, yu3;
Việt bính: zeon1;

trăn

Nghĩa Trung Việt của từ 臻

(Động) Đến, kịp.
◎Như: lão cảnh nhật trăn
cảnh già ngày đến, trăn ư hoàn mĩ đến chỗ hoàn mĩ.
trăn, như "trăn (cải tiến thêm)" (gdhn)

Nghĩa của 臻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 至 - Chí
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN

1. đạt đến。达到(美好的境地)。
渐臻佳境
dần dần đến chỗ tốt đẹp.
交通工具日臻便利。
phương tiện giao thông càng ngày càng tiện lợi.
2. đến; tới。来到。

Chữ gần giống với 臻:

,

Chữ gần giống 臻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臻 Tự hình chữ 臻 Tự hình chữ 臻 Tự hình chữ 臻

tần, trăn [tần, trăn]

U+8793, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qin2;
Việt bính: ceon4;

tần, trăn

Nghĩa Trung Việt của từ 螓

(Danh) Con cồ cộ, giống như ve sầu nhưng nhỏ hơn.
§ Vì trán nó rộng mà vuông, cho nên trán người đẹp gọi là tần thủ
.
◇Thi Kinh : Tần thủ nga mi, Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề , , (Vệ phong , Thạc nhân ) Trán nàng rộng và vuông đẹp như trán cồ cộ, lông mày nhỏ và dài như râu con ngài, Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
§ Ta quen đọc là trăn.

trăn, như "con trăn" (vhn)
tần, như "tần mẫn, tần ngần" (btcn)

Nghĩa của 螓 trong tiếng Trung hiện đại:

[qín]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN
ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指像蝉的一种昆虫。

Chữ gần giống với 螓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Chữ gần giống 螓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螓 Tự hình chữ 螓 Tự hình chữ 螓 Tự hình chữ 螓

Dịch trăn sang tiếng Trung hiện đại:

蚺; 蚺蛇 《无毒的大蛇, 体长可达6米, 头部长, 口大, 舌的尖端有分叉, 背部黑褐色, 有暗色斑点, 腹部白色, 多生活在热带近水的森林里, 捕鱼小禽兽。》
Trăn
《古水名, 在今是中国的河南。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăn

trăn:trăn (cây cho trái bùi)
trăn:trăn (cải tiến thêm)
trăn:trăn (cây cối um tùm)
trăn:con trăn
trăn:trăn trở

Gới ý 17 câu đối có chữ trăn:

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

trăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trăn Tìm thêm nội dung cho: trăn