Từ: 田鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 田鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 田鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánjī] 1. chim bìm bịp。鸟,形状略像鸡,体形较小,羽毛赤栗色,背部橄榄色,嘴绿褐色,脚赤色。生活在草原和水田里。
2. ếch。青蛙的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
田鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 田鸡 Tìm thêm nội dung cho: 田鸡