Cao su chống va đập cửa
Từ: 投机取巧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投机取巧:
Nghĩa của 投机取巧 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóujīqǔqiǎo] đầu cơ trục lợi。利用时机和巧妙手段谋取个人私利。也指不愿下苦功夫,凭小聪明侥幸取得成功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 投机取巧 Tìm thêm nội dung cho: 投机取巧
