Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 萧萧 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāoxiāo] rền vang (ngựa hí); vi vu (gió thổi), (từ tượng thanh)。象声词,形容马叫声或风声。
马鸣萧萧。
ngưạ hí vang.
风萧萧兮易水寒。
gió vi vu hề, sông Dịch Thuỷ lạnh lùng ghê.
马鸣萧萧。
ngưạ hí vang.
风萧萧兮易水寒。
gió vi vu hề, sông Dịch Thuỷ lạnh lùng ghê.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萧
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萧
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |

Tìm hình ảnh cho: 萧萧 Tìm thêm nội dung cho: 萧萧
