Cao su chống va đập cửa

Từ: 過意不去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 過意不去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quá ý bất khứ
Áy náy, không yên lòng.

Nghĩa của 过意不去 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòyìbùqù] không yên tâm; áy náy; băn khoăn。心中不安(抱歉)。也说不过意。
这本书借了这么多日子才还你,真有点过意不去。
quyển sách này mượn lâu quá mới trả anh, thật áy náy trong lòng quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 過

goá:goá bụa
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
quá:đi quá xa
quớ:quớ lên
quở:quở trách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
過意不去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 過意不去 Tìm thêm nội dung cho: 過意不去