Từ: 鐘磬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐘磬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鐘 • 磬

chung khánh
Chuông và khánh, hai thứ nhạc khí dùng làm lễ.Chuông và khánh, mượn chỉ lễ nhạc.Chuông và khánh, pháp khí Phật giáo. ◇Ba Kim 巴金:
Hốt nhiên nhất trận chung khánh thanh hòa niệm phật thanh tống tiến tha đích nhĩ lí lai
忽然一陣鐘磬聲和念佛聲送進他的耳裏來 (Thu 秋) Bỗng nhiên một hồi chuông và khánh cùng tiếng niệm Phật đưa đến trong tai.

Nghĩa của 钟磬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngqìng] chuông và khánh; chuông khánh; chuông nhạc khánh ngọc (nhạc cụ)。编钟和玉磬等乐器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘

chung鐘:chung rượu
chuông鐘:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磬

khánh磬:chuông khánh
鐘磬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鐘磬 Tìm thêm nội dung cho: 鐘磬