Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 游泳池 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuyǒngchí] hồ bơi; bể bơi。人工建造的供游泳用的水池子,分室内、室外两种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泳
| vạnh | 泳: | tròn vành vạnh |
| vịnh | 泳: | vịnh hạ long |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |

Tìm hình ảnh cho: 游泳池 Tìm thêm nội dung cho: 游泳池
