Từ: 在疚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在疚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại cứu
Cư tang, để tang.
◇Phan Nhạc 岳:
Cô tự tại cứu, liêu thuộc hàm tụy
疚, 悴 (Dương kinh châu lụy 誄).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疚

cứu:truy cứu
cửu:cửu (động vật có da và lông tựa áo giáp)
nhíu:nhíu mày
在疚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在疚 Tìm thêm nội dung cho: 在疚