Từ: 节制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节制 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiézhì] 1. chỉ huy; quản hạt。指挥管辖。
这三个团全归你节制。
ba trung đoàn này đều do anh ấy chỉ huy.
2. hạn chế; tiết chế; khống chế; điều độ; điều khiển。限制或控制。
饮食有节制,就不容易得病。
ăn uống điều độ thì khó mắc bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
节制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节制 Tìm thêm nội dung cho: 节制