Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 节制 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiézhì] 1. chỉ huy; quản hạt。指挥管辖。
这三个团全归你节制。
ba trung đoàn này đều do anh ấy chỉ huy.
2. hạn chế; tiết chế; khống chế; điều độ; điều khiển。限制或控制。
饮食有节制,就不容易得病。
ăn uống điều độ thì khó mắc bệnh.
这三个团全归你节制。
ba trung đoàn này đều do anh ấy chỉ huy.
2. hạn chế; tiết chế; khống chế; điều độ; điều khiển。限制或控制。
饮食有节制,就不容易得病。
ăn uống điều độ thì khó mắc bệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 节制 Tìm thêm nội dung cho: 节制
