Từ: cuộc đời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộc đời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuộcđời

Nghĩa cuộc đời trong tiếng Việt:

["- dt. Quá trình sống và sinh hoạt của người ta: Sống một cuộc đời gương mẫu về mọi mặt."]

Dịch cuộc đời sang tiếng Trung hiện đại:

辈子 《一世或一生。》生; 生平; 人生 《一个人生活的整个过程; 一辈子。》
cuộc đời dạy học.
教书生涯。
cuộc đời cách mạng.
革命生涯。
生涯 《指从事某种活动或职业的生活。》
轨迹 《比喻人生经历的或事物发展的道路。》
những bài thơ này nói về toàn bộ cuộc đời của tác giả.
这些诗篇记录了诗人一生的轨迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộc

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: đời

đời𠁀:đời đời; đời xưa; ra đời
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
đời𫢫:đời đời; đời xưa; ra đời
đời󱏙:đời đời; đời xưa; ra đời
cuộc đời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuộc đời Tìm thêm nội dung cho: cuộc đời