Từ: 搭桌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭桌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭桌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāzhuō] giúp bạn diễn diễn xuất。旧社会戏剧演员为帮助同行而进行演出活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)
搭桌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭桌 Tìm thêm nội dung cho: 搭桌