Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 落地窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落地窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落地窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòdìchuāng] cửa sổ sát đất; cửa sổ sát sàn。下端直到地面或楼板的高而长的窗子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
落地窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落地窗 Tìm thêm nội dung cho: 落地窗