Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 官运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官运 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānyùn] vận làm quan; số làm quan。做官的运气。
官运亨通
số làm quan; con đường làm quan hanh thông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
官运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官运 Tìm thêm nội dung cho: 官运