Từ: 伏祈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏祈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phục kì
Cúi mình cầu xin, thỉnh cầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祈

:kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)
伏祈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏祈 Tìm thêm nội dung cho: 伏祈