Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hiếp:

胁 hiếp脅 hiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiếp

hiếp [hiếp]

U+80C1, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 脅;
Pinyin: xie2;
Việt bính: hip3;

hiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 胁

Giản thể của chữ .
hiếp, như "cưỡng hiếp, hãm hiếp" (gdhn)

Nghĩa của 胁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (脇,脅)
[xié]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HIẾP
1. sườn。从腋下到腰上的部分。
两胁。
hai bên sườn.
2. hiếp bức; uy hiếp; đe doạ。胁迫。
威胁。
uy hiếp.
胁从。
tòng phạm do bị ép buộc.
Từ ghép:
胁持 ; 胁从 ; 胁肩谄笑 ; 胁迫

Chữ gần giống với 胁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 胁

,

Chữ gần giống 胁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胁 Tự hình chữ 胁 Tự hình chữ 胁 Tự hình chữ 胁

hiếp [hiếp]

U+8105, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xie2, xian4, xi1;
Việt bính: hip3
1. [迫脅] bách hiếp 2. [強脅] cưỡng hiếp 3. [威脅] uy hiếp;

hiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 脅

(Danh) Sườn, ở hai bên ngực. Cũng chỉ xương sườn.
◇Đông Chu liệt quốc chí
: Tấn công tử hiền đức văn ư thiên hạ, thả trùng đồng biền hiếp , (Đệ tam thập ngũ hồi) Tấn công tử hiền đức vang danh trong thiên hạ, lại có hai con ngươi trong một mắt, xương sườn liền một mảng.

(Danh)
Bên cạnh.
◇Cố Huống : Thương hải chi hiếp, hữu bạch sa chi khư yên , (Quảng Lăng Bạch Sa Đại Vân tự bi ) Bên bờ biển xanh, có cồn cát trắng.

(Động)
Bức bách, ăn hiếp.
◎Như: hiếp chế bắt hiếp người, hiếp tòng bắt ép phải làm xằng.

(Động)
Thu liễm, co rút.
hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)

Chữ gần giống với 脅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脅

, ,

Chữ gần giống 脅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脅 Tự hình chữ 脅 Tự hình chữ 脅 Tự hình chữ 脅

Dịch hiếp sang tiếng Trung hiện đại:

压制; 压迫 《用权力或势力强制别人服从自己。》
强奸 《男子使用暴力与女子性交。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiếp

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
hiếp:cưỡng hiếp, hãm hiếp
hiếp:cưỡng hiếp, hãm hiếp
hiếp:uy hiếp, ức hiếp
hiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiếp Tìm thêm nội dung cho: hiếp