Chữ 灝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灝, chiết tự chữ HẠO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灝:

灝 hạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灝

Chiết tự chữ hạo bao gồm chữ 水 顥 hoặc 氵 顥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灝 cấu thành từ 2 chữ: 水, 顥
  • thuỷ, thủy
  • hiệu, hạo
  • 2. 灝 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 顥
  • thuỷ, thủy
  • hiệu, hạo
  • hạo [hạo]

    U+705D, tổng 24 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hao4;
    Việt bính: hou6;

    hạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 灝

    (Danh) Tương đậu, nước đậu.

    (Tính)
    Mông mênh (thế nước).
    § Thông hạo
    .
    ◇Trần Nhữ Nguyên : Lan nhiêu quế tiếp tùy ba trạo, thu thủy liên thiên hạo , (Kim liên kí , Phú hạc ) Thuyền lan mái chèo quế tùy theo sóng chèo lái, nước thu liền trời rộng mênh mông.

    (Tính)
    Rộng lớn.
    § Thông hạo .

    (Tính)
    Sáng sạch.
    § Dùng như hạo .

    (Tính)
    Trắng.
    § Dùng như hạo .

    Chữ gần giống với 灝:

    , , , , , , 𤅧,

    Dị thể chữ 灝

    ,

    Chữ gần giống 灝

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灝 Tự hình chữ 灝 Tự hình chữ 灝 Tự hình chữ 灝

    灝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灝 Tìm thêm nội dung cho: 灝