Từ: 落标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落标 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòbiāo] không trúng đích; rớt; không lọt vào danh sách。指在招标中没有中标。泛指在竞争中失败。
在选举中有几位候选人落标。
trong đợt tuyển chọn, có một vài vị được đề cử bị thất bại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
落标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落标 Tìm thêm nội dung cho: 落标