Từ: 仗義疏財 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗義疏財:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 仗 • 義 • 疏 • 財
trượng nghĩa sơ tài
Trọng nghĩa lí, coi thường tiền của.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nhân đô thuyết trượng nghĩa sơ tài, chuyên nhất kết thức thiên hạ hảo hán, cứu trợ tao phối đích nhân, thị cá hiện thế đích Mạnh Thường Quân
人都說仗義疏財, 專一結識天下好漢, 救助遭配的人, 是個現世的孟嘗君 (Đệ nhị thập nhị hồi) Mọi người đều nói ông này trọng nghĩa khinh tài, một lòng tìm kết giao với các hảo hán trong thiên hạ, cứu giúp người bị đi đày, đúng là một bậc Mạnh Thường Quân đời nay.
Nghĩa của 仗义疏财 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàngyìshūcái] Hán Việt: TRƯỢNG NGHĨA SƠ TÀI
trọng nghĩa khinh tài。讲义气,轻钱财,多指拿出钱来帮助有困难的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| trượng | 仗: | trượng phu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 財