Từ: hé có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hé:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Dịch hé sang tiếng Trung hiện đại:

半; 半开 《表示程度不完全。》cửa phòng anh ấy hé mở
他的房门半开着。
《从小孔或缝隙里看。》
翕张 《一合一张。》
初露; 微露。《刚刚显露。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hé

: 
:hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng
𬮶:hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng
hé tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hé Tìm thêm nội dung cho: hé