Chữ 閑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閑, chiết tự chữ HÈN, NHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閑:

閑 nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閑

Chiết tự chữ hèn, nhàn bao gồm chữ 門 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閑 cấu thành từ 2 chữ: 門, 木
  • mon, món, môn
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nhàn [nhàn]

    U+9591, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haan4;

    nhàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 閑

    (Danh) Bao lơn, lan can.

    (Danh)
    Chuồng nuôi ngựa.
    ◎Như: mã nhàn
    chuồng ngựa.
    ◇Chu Lễ : Thiên tử thập hữu nhị nhàn, mã lục chủng , (Hạ quan , Giáo nhân ) Thiên tử có mười hai chuồng ngựa, sáu giống ngựa.

    (Danh)
    Chỉ phép tắc, quy phạm.
    ◇Luận Ngữ : Đại đức bất du nhàn, tiểu đức xuất nhập khả dã , (Tử Trương ) Đức lớn không thể vượt quá phép tắc, (còn) tiểu tiết (tùy trường hợp) ra khỏi quy phạm cũng được.

    (Động)
    Hạn chế, ngăn chận, chế ngự.

    (Động)
    Quen thuộc, thông thạo.
    § Thông nhàn .
    ◇Mạnh Tử : Nhàn tiên thánh chi đạo (Đằng Văn Công hạ ) Thông hiểu đạo của tiên thánh.
    § Thông nhàn .

    nhàn, như "nhàn nhã" (vhn)
    hèn, như "hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 閑:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

    Dị thể chữ 閑

    ,

    Chữ gần giống 閑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閑 Tự hình chữ 閑 Tự hình chữ 閑 Tự hình chữ 閑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閑

    hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
    nhàn:nhàn nhã

    Gới ý 15 câu đối có chữ 閑:

    Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

    Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

    竿

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    閑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閑 Tìm thêm nội dung cho: 閑