Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閑, chiết tự chữ HÈN, NHÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閑:
閑
Biến thể giản thể: 闲;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
閑 nhàn
(Danh) Chuồng nuôi ngựa.
◎Như: mã nhàn 馬閑 chuồng ngựa.
◇Chu Lễ 周禮: Thiên tử thập hữu nhị nhàn, mã lục chủng 天子十有二閑, 馬六種 (Hạ quan 夏官, Giáo nhân 校人) Thiên tử có mười hai chuồng ngựa, sáu giống ngựa.
(Danh) Chỉ phép tắc, quy phạm.
◇Luận Ngữ 論語: Đại đức bất du nhàn, tiểu đức xuất nhập khả dã 大德不踰閑, 小德出入可也 (Tử Trương 子張) Đức lớn không thể vượt quá phép tắc, (còn) tiểu tiết (tùy trường hợp) ra khỏi quy phạm cũng được.
(Động) Hạn chế, ngăn chận, chế ngự.
(Động) Quen thuộc, thông thạo.
§ Thông nhàn 嫻.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhàn tiên thánh chi đạo 閑先聖之道 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Thông hiểu đạo của tiên thánh.
§ Thông nhàn 閒.
nhàn, như "nhàn nhã" (vhn)
hèn, như "hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn" (gdhn)
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
閑 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 閑
(Danh) Bao lơn, lan can.(Danh) Chuồng nuôi ngựa.
◎Như: mã nhàn 馬閑 chuồng ngựa.
◇Chu Lễ 周禮: Thiên tử thập hữu nhị nhàn, mã lục chủng 天子十有二閑, 馬六種 (Hạ quan 夏官, Giáo nhân 校人) Thiên tử có mười hai chuồng ngựa, sáu giống ngựa.
(Danh) Chỉ phép tắc, quy phạm.
◇Luận Ngữ 論語: Đại đức bất du nhàn, tiểu đức xuất nhập khả dã 大德不踰閑, 小德出入可也 (Tử Trương 子張) Đức lớn không thể vượt quá phép tắc, (còn) tiểu tiết (tùy trường hợp) ra khỏi quy phạm cũng được.
(Động) Hạn chế, ngăn chận, chế ngự.
(Động) Quen thuộc, thông thạo.
§ Thông nhàn 嫻.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhàn tiên thánh chi đạo 閑先聖之道 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Thông hiểu đạo của tiên thánh.
§ Thông nhàn 閒.
nhàn, như "nhàn nhã" (vhn)
hèn, như "hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn" (gdhn)
Dị thể chữ 閑
闲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閑
| hèn | 閑: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 閑: | nhàn nhã |
Gới ý 15 câu đối có chữ 閑:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tìm hình ảnh cho: 閑 Tìm thêm nội dung cho: 閑
