Cao su chống va đập cửa
Chữ 颖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颖, chiết tự chữ DÍNH, DĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颖:
颖
Biến thể phồn thể: 穎;
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
颖 dĩnh
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
颖 dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 颖
Giản thể của chữ 穎.dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)
Nghĩa của 颖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穎、頴)
[yǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 13
Hán Việt: DĨNH
1. mày (ngô, lúa...)。某些禾本科植物子实的带芒的外壳。
颖果
hạt thóc; quả một hạt
2. đầu nhọn。指某些小而细长的东西的尖端。
短颖羊毫(笔)。
bút lông dê đầu nhọn
3. thông minh。聪明。
聪颖
thông minh
Từ ghép:
颖果 ; 颖慧 ; 颖悟 ; 颖异
[yǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 13
Hán Việt: DĨNH
1. mày (ngô, lúa...)。某些禾本科植物子实的带芒的外壳。
颖果
hạt thóc; quả một hạt
2. đầu nhọn。指某些小而细长的东西的尖端。
短颖羊毫(笔)。
bút lông dê đầu nhọn
3. thông minh。聪明。
聪颖
thông minh
Từ ghép:
颖果 ; 颖慧 ; 颖悟 ; 颖异
Dị thể chữ 颖
穎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颖
| dính | 颖: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |

Tìm hình ảnh cho: 颖 Tìm thêm nội dung cho: 颖
