Từ: 落马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落马 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòmǎ] rớt khỏi ngựa; thất thế。骑马驰骋时,从马上掉下来。也比喻打败仗或竞赛失利。
中弹落马。
trúng đạn rớt khỏi ngựa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
落马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落马 Tìm thêm nội dung cho: 落马