Từ: 葡萄牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葡萄牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ đào nha
Quốc gia thuộc Âu Châu, thủ đô là
Lí Tư Bổn
本 Lisbon (Portuguese Republic).

Nghĩa của 葡萄牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[pútáoyá] Bồ Đào Nha; Portugal (viết tắt là Port.)。葡萄牙欧洲西南部国家,位于伊比利亚半岛西部,该国包括马德拉群岛及大西洋北部的亚速群岛。最早居住于此的是一支塞尔特部落。公元前2世纪该国大陆地区被罗马人征服,之后相继被西哥特人及摩尔人占领。1143年成立独立的王国,并且很快发展其海上霸权,其殖民地分布 于非洲、远东及新大陆的巴西。17和18世纪时,帝国的大部分都被英国及荷兰夺去。剩下的非洲殖民地则 于20世纪独立。里斯本是该国首都及最大城市。人口10,102,022 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡

bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄

đào:quả bồ đào, rượu bồ đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
葡萄牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葡萄牙 Tìm thêm nội dung cho: 葡萄牙