Chữ 里 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 里, chiết tự chữ LÌA, LÍ, LÝ, LỊA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里:

里 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 里

Chiết tự chữ lìa, lí, lý, lịa bao gồm chữ 甲 二 hoặc 田 土 hoặc 曰 土 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 里 cấu thành từ 2 chữ: 甲, 二
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • nhì, nhị
  • 2. 里 cấu thành từ 2 chữ: 田, 土
  • ruộng, điền
  • thổ, đỗ, độ
  • 3. 里 cấu thành từ 2 chữ: 曰, 土
  • viết, vít, vất, vết
  • thổ, đỗ, độ
  • []

    U+91CC, tổng 7 nét, bộ Lý 里
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 裡;
    Pinyin: li3, chong2, tong2;
    Việt bính: lei5
    1. [英里] anh lí 2. [故里] cố lí 3. [公里] công lí 4. [州里] châu lí 5. [墟里] khư lí 6. [千里] thiên lí;


    Nghĩa Trung Việt của từ 里

    (Danh) Chỗ ở, nhà ở.
    ◇Thi Kinh
    : Tương Trọng tử hề, vô du ngã lí , (Trịnh phong , Tương Trọng tử minh ) Xin chàng Trọng tử, Đừng trèo qua nhà em.

    (Danh)
    Làng.
    § Ngày xưa, chỗ dân ở 25 nhà gọi là .

    (Danh)
    Xóm phường, hàng phố.
    ◎Như: lí hạng ngõ xóm, lân lí hàng xóm.

    (Danh)
    Quê hương, quê nhà.
    ◎Như: cố lí quê cũ.
    ◇Giang Yêm : Cát từ nhẫn ái, li bang khứ lí , (Biệt phú ) Dứt bỏ mẹ cha, lìa xứ xa quê.

    (Danh)
    Lượng từ: dặm (đơn vị chiều dài).
    § Ngày xưa 360 bước là một dặm; ngày nay, công lí là một nghìn thước (1000 m).

    (Danh)
    Bên trong.
    § Thông .
    § Giản thể của , .

    lịa, như "lia lịa" (vhn)
    lý, như "thiên lý; hương lý (làng xóm)" (btcn)
    lí, như "lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)" (gdhn)
    lìa, như "lìa bỏ" (gdhn)

    Nghĩa của 里 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (裏、裡)
    [lǐ]
    Bộ: 里 - Lý
    Số nét: 7
    Hán Việt: LÍ
    1. lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn)。衣服被褥等东西不露在外面的那一层;纺织品的反面。
    被里儿。
    lót trong vỏ chăn.
    衣服里。
    lót áo.
    这面是里儿,那面是面儿。
    mặt này là mặt trái, mặt kia là mặt.
    2. bên trong; phía trong。里边;里边的(跟"外"相对)。
    里屋。
    nhà trong.
    里圈。
    vòng trong.
    3. phố phường。街坊。
    邻里。
    hàng xóm.
    4. quê hương。家乡。
    故里。
    quê cũ.
    5. thời xưa người ta nói: năm nhà là một lân, năm lân là một lí。古代五家为邻,五邻为里。
    6. dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 1/2 km)。长度单位,1市里等于150丈,合500米。
    7. trong; nội bộ。里边;内部(跟"外"相对)。
    手里。
    trong tay.
    箱子里。
    trong rương.
    话里有话。
    lời cạn ý sâu; ngầm ý sâu xa trong câu nói.
    8. nơi; chỗ (dùng sau các từ "这,那,哪" chỉ địa điểm)。附在"这、那、哪"等字后面表示地点。
    这里。
    ở đây.
    那里。
    ở chỗ kia; đằng đó; chỗ nọ.
    9. họ Lí。(Lǐ)姓。
    Từ ghép:
    里边 ; 里程 ; 里程碑 ; 里出外进 ; 里带 ; 里勾外联 ; 里急后重 ; 里脊 ; 里加 ; 里间 ; 里拉 ; 里弄 ; 里面 ; 里仁 ; 里手 ; 里士满 ; 里斯本 ; 里通外国 ; 里头 ; 里外里 ; 里屋 ; 里弦 ; 里巷 ; 里应外合 ; 里子

    Chữ gần giống với 里:

    , ,

    Dị thể chữ 里

    , , ,

    Chữ gần giống 里

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 里 Tự hình chữ 里 Tự hình chữ 里 Tự hình chữ 里

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

    lìa:lìa bỏ
    :lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
    :thiên lý; hương lý (làng xóm)
    lẽ: 
    lịa:lia lịa

    Gới ý 23 câu đối có chữ 里:

    Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

    Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

    Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

    Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

    Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

    Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

    滿

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

    Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

    Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

    Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

    Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

    Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    里 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 里 Tìm thêm nội dung cho: 里