Chữ 里 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 里, chiết tự chữ LÌA, LÍ, LÝ, LỊA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里:
Chiết tự chữ 里
Pinyin: li3, chong2, tong2;
Việt bính: lei5
1. [英里] anh lí 2. [故里] cố lí 3. [公里] công lí 4. [州里] châu lí 5. [墟里] khư lí 6. [千里] thiên lí;
里 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 里
(Danh) Chỗ ở, nhà ở.◇Thi Kinh 詩經: Tương Trọng tử hề, vô du ngã lí 將仲子兮, 無踰我里 (Trịnh phong 鄭風, Tương Trọng tử minh 將仲子) Xin chàng Trọng tử, Đừng trèo qua nhà em.
(Danh) Làng.
§ Ngày xưa, chỗ dân ở 25 nhà gọi là lí.
(Danh) Xóm phường, hàng phố.
◎Như: lí hạng 里巷 ngõ xóm, lân lí 鄰里 hàng xóm.
(Danh) Quê hương, quê nhà.
◎Như: cố lí 故里 quê cũ.
◇Giang Yêm 江淹: Cát từ nhẫn ái, li bang khứ lí 割慈忍愛, 離邦去里 (Biệt phú 別賦) Dứt bỏ mẹ cha, lìa xứ xa quê.
(Danh) Lượng từ: dặm (đơn vị chiều dài).
§ Ngày xưa 360 bước là một dặm; ngày nay, công lí 公里 là một nghìn thước (1000 m).
(Danh) Bên trong.
§ Thông 裡.
§ Giản thể của 裏, 裡.
lịa, như "lia lịa" (vhn)
lý, như "thiên lý; hương lý (làng xóm)" (btcn)
lí, như "lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)" (gdhn)
lìa, như "lìa bỏ" (gdhn)
Nghĩa của 里 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]
Bộ: 里 - Lý
Số nét: 7
Hán Việt: LÍ
1. lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn)。衣服被褥等东西不露在外面的那一层;纺织品的反面。
被里儿。
lót trong vỏ chăn.
衣服里。
lót áo.
这面是里儿,那面是面儿。
mặt này là mặt trái, mặt kia là mặt.
2. bên trong; phía trong。里边;里边的(跟"外"相对)。
里屋。
nhà trong.
里圈。
vòng trong.
3. phố phường。街坊。
邻里。
hàng xóm.
4. quê hương。家乡。
故里。
quê cũ.
5. thời xưa người ta nói: năm nhà là một lân, năm lân là một lí。古代五家为邻,五邻为里。
6. dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 1/2 km)。长度单位,1市里等于150丈,合500米。
7. trong; nội bộ。里边;内部(跟"外"相对)。
手里。
trong tay.
箱子里。
trong rương.
话里有话。
lời cạn ý sâu; ngầm ý sâu xa trong câu nói.
8. nơi; chỗ (dùng sau các từ "这,那,哪" chỉ địa điểm)。附在"这、那、哪"等字后面表示地点。
这里。
ở đây.
那里。
ở chỗ kia; đằng đó; chỗ nọ.
9. họ Lí。(Lǐ)姓。
Từ ghép:
里边 ; 里程 ; 里程碑 ; 里出外进 ; 里带 ; 里勾外联 ; 里急后重 ; 里脊 ; 里加 ; 里间 ; 里拉 ; 里弄 ; 里面 ; 里仁 ; 里手 ; 里士满 ; 里斯本 ; 里通外国 ; 里头 ; 里外里 ; 里屋 ; 里弦 ; 里巷 ; 里应外合 ; 里子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Gới ý 23 câu đối có chữ 里:
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Tìm hình ảnh cho: 里 Tìm thêm nội dung cho: 里
