Từ: 蒙受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙受:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒙 • 受

Nghĩa của 蒙受 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngshòu] bị; chịu。受到。
蒙受耻辱。
bị làm nhục.
蒙受不白之冤。
bị nỗi oan ức mờ ám.
蒙受恩惠。
chịu ơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong蒙:mong muốn, mong mỏi
muống蒙:rau muống
mòng蒙:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông蒙:Mông cổ
mỏng蒙:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ受:thọ (tiếp nhận)
thụ受:hấp thụ
蒙受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙受 Tìm thêm nội dung cho: 蒙受