Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蒙受 trong tiếng Trung hiện đại:
[méngshòu] bị; chịu。受到。
蒙受耻辱。
bị làm nhục.
蒙受不白之冤。
bị nỗi oan ức mờ ám.
蒙受恩惠。
chịu ơn.
蒙受耻辱。
bị làm nhục.
蒙受不白之冤。
bị nỗi oan ức mờ ám.
蒙受恩惠。
chịu ơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |

Tìm hình ảnh cho: 蒙受 Tìm thêm nội dung cho: 蒙受
