Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 香溪 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngxī] Hán Việt: HƯƠNG KHÊ
Hương Khê (thuộc tỉnh Hà Tĩnh)。 越南地名。属于河静省份。
Hương Khê (thuộc tỉnh Hà Tĩnh)。 越南地名。属于河静省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溪
| khe | 溪: | khe cửa, khe núi |
| khê | 溪: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 香溪 Tìm thêm nội dung cho: 香溪
