Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 香溪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香溪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香溪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngxī] Hán Việt: HƯƠNG KHÊ
Hương Khê (thuộc tỉnh Hà Tĩnh)。 越南地名。属于河静省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溪

khe:khe cửa, khe núi
khê:sơn khê
香溪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香溪 Tìm thêm nội dung cho: 香溪