Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bồ tiết
Tức là tiết đoan ngọ. Xem
bồ kiếm
蒲劍.
Nghĩa của 蒲节 trong tiếng Trung hiện đại:
[Pújié] tết Đoan Ngọ (theo tục lệ treo lá xương bồ trước cửa)。端午节(因旧时风俗端午节在门上挂菖蒲叶而得名)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| mồ | 蒲: | mồ hôi; mồ hòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 蒲節 Tìm thêm nội dung cho: 蒲節
