Chữ 蒲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒲, chiết tự chữ BÙ, BỒ, MỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲:

蒲 bồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒲

Chiết tự chữ bù, bồ, mồ bao gồm chữ 草 浦 hoặc 艸 浦 hoặc 艹 浦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒲 cấu thành từ 2 chữ: 草, 浦
  • tháu, thảo, xáo
  • phố, phổ
  • 2. 蒲 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 浦
  • tháu, thảo
  • phố, phổ
  • 3. 蒲 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 浦
  • thảo
  • phố, phổ
  • bồ [bồ]

    U+84B2, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2, bo2;
    Việt bính: pou4
    1. [蒲劍] bồ kiếm 2. [蒲窩子] bồ oa tử 3. [蒲伏] bồ phục 4. [蒲葵] bồ quỳ 5. [蒲草] bồ thảo 6. [蒲節] bồ tiết 7. [蒲團] bồ đoàn 8. [蒲牢] bồ lao 9. [蒲柳] bồ liễu 10. [蒲輪] bồ luân 11. [蒲月] bồ nguyệt 12. [蒲扇] bồ phiến 13. [蒲鞭] bồ tiên 14. [蒲車] bồ xa;

    bồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒲

    (Danh) Cói, lác.
    § Lá non ăn được, lá già dùng làm chiếu làm quạt hay làm cái bao bọc đồ, tục gọi là bồ bao
    .

    (Danh)
    Nói tắt của xương bồ .
    § Cây bạch xương bồ vào tiết đoan ngọ (ngày năm tháng năm), dùng lá nó cắt như hình cái gươm để trừ tà gọi là bồ kiếm . Vì thế nên tháng năm gọi là bồ nguyệt .

    (Danh)
    Nói tắt của bồ liễu cây liễu dương.
    § Một thứ liễu mọc ở ven nước, cành lá ẻo lả, sắp thu đã tàn, nên hay dùng để chỉ vóc dáng con gái hoặc người yếu đuối.

    (Danh)
    Tên đất.

    (Danh)
    Họ Bồ.

    (Danh)
    Bồ lao theo truyền thuyết, là tên một loài thú ở biển, rất sợ cá kình, khi bị cá kình đánh thì rống lên. Người ta chạm hình bồ lao trên chuông, làm chày nện chuông hình cá kình để chuông kêu lớn. Do đó, bồ lao cũng dùng để chỉ tiếng chuông chùa.
    ◇Nguyễn Trãi : Am am cách ngạn hưởng bồ lao (Lâm cảng dạ bạc ) Văng vẳng cách bờ tiếng chuông vang lại.

    (Danh)
    Bồ đoàn nói tắt của tọa bồ đoàn một dụng cụ để tọa thiền , thường được dồn bằng bông gòn và bọc bằng một lớp vải xanh dương đậm. Tọa bồ đoàn có hình vuông, với kích thước mà một người ngồi thiền trong tư thế "kết già phu tọa" vừa đủ ngồi và để hai đùi gối lên.
    ◇Trần Nhân Tông : Thiền bản bồ đoàn khán trụy hồng (Xuân vãn ) Ngồi thiền bản bồ đoàn ngắm hoa rụng.

    bồ, như "cỏ bồ công anh" (vhn)
    bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (btcn)
    mồ, như "mồ hôi; mồ hòn" (gdhn)

    Nghĩa của 蒲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: BỒ
    1. cây hương bồ; cây cỏ nến。香蒲。
    2. Bồ Châu (tên phủ cũ, ở phía tây huyện Vĩnh Tế, tỉnh Sơn tây, Trung Quốc)。指蒲洲(旧府名,府治在今山西永济县西)。
    3. họ Bồ。姓。
    Từ ghép:
    蒲棒 ; 蒲包 ; 蒲草 ; 蒲墩儿 ; 蒲公英 ; 蒲剑 ; 蒲节 ; 蒲剧 ; 蒲葵 ; 蒲柳 ; 蒲绒 ; 蒲扇 ; 蒲桃 ; 蒲团

    Chữ gần giống với 蒲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蒲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒲 Tự hình chữ 蒲 Tự hình chữ 蒲 Tự hình chữ 蒲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

    :bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
    bồ:cỏ bồ công anh
    mồ:mồ hôi; mồ hòn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 蒲:

    Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

    Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

    Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

    Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

    Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm

    Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

    蒲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒲 Tìm thêm nội dung cho: 蒲