Chữ 蒲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒲, chiết tự chữ BÙ, BỒ, MỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲:
Pinyin: pu2, bo2;
Việt bính: pou4
1. [蒲劍] bồ kiếm 2. [蒲窩子] bồ oa tử 3. [蒲伏] bồ phục 4. [蒲葵] bồ quỳ 5. [蒲草] bồ thảo 6. [蒲節] bồ tiết 7. [蒲團] bồ đoàn 8. [蒲牢] bồ lao 9. [蒲柳] bồ liễu 10. [蒲輪] bồ luân 11. [蒲月] bồ nguyệt 12. [蒲扇] bồ phiến 13. [蒲鞭] bồ tiên 14. [蒲車] bồ xa;
蒲 bồ
Nghĩa Trung Việt của từ 蒲
(Danh) Cói, lác.§ Lá non ăn được, lá già dùng làm chiếu làm quạt hay làm cái bao bọc đồ, tục gọi là bồ bao 蒲包.
(Danh) Nói tắt của xương bồ 菖蒲.
§ Cây bạch xương bồ 白菖蒲 vào tiết đoan ngọ (ngày năm tháng năm), dùng lá nó cắt như hình cái gươm để trừ tà gọi là bồ kiếm 蒲劍. Vì thế nên tháng năm gọi là bồ nguyệt 蒲月.
(Danh) Nói tắt của bồ liễu 蒲柳 cây liễu dương.
§ Một thứ liễu mọc ở ven nước, cành lá ẻo lả, sắp thu đã tàn, nên hay dùng để chỉ vóc dáng con gái hoặc người yếu đuối.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Bồ.
(Danh) Bồ lao 蒲牢 theo truyền thuyết, là tên một loài thú ở biển, rất sợ cá kình, khi bị cá kình đánh thì rống lên. Người ta chạm hình bồ lao trên chuông, làm chày nện chuông hình cá kình để chuông kêu lớn. Do đó, bồ lao cũng dùng để chỉ tiếng chuông chùa.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Am am cách ngạn hưởng bồ lao 韽韽隔岸響蒲牢 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Văng vẳng cách bờ tiếng chuông vang lại.
(Danh) Bồ đoàn 蒲團 nói tắt của tọa bồ đoàn 坐蒲團 một dụng cụ để tọa thiền 坐禪, thường được dồn bằng bông gòn và bọc bằng một lớp vải xanh dương đậm. Tọa bồ đoàn có hình vuông, với kích thước mà một người ngồi thiền trong tư thế "kết già phu tọa" 結跏趺坐 vừa đủ ngồi và để hai đùi gối lên.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thiền bản bồ đoàn khán trụy hồng 禅板蒲團看墜紅 (Xuân vãn 春晚) Ngồi thiền bản bồ đoàn ngắm hoa rụng.
bồ, như "cỏ bồ công anh" (vhn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (btcn)
mồ, như "mồ hôi; mồ hòn" (gdhn)
Nghĩa của 蒲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: BỒ
1. cây hương bồ; cây cỏ nến。香蒲。
2. Bồ Châu (tên phủ cũ, ở phía tây huyện Vĩnh Tế, tỉnh Sơn tây, Trung Quốc)。指蒲洲(旧府名,府治在今山西永济县西)。
3. họ Bồ。姓。
Từ ghép:
蒲棒 ; 蒲包 ; 蒲草 ; 蒲墩儿 ; 蒲公英 ; 蒲剑 ; 蒲节 ; 蒲剧 ; 蒲葵 ; 蒲柳 ; 蒲绒 ; 蒲扇 ; 蒲桃 ; 蒲团
Chữ gần giống với 蒲:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| mồ | 蒲: | mồ hôi; mồ hòn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 蒲:
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng
Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa
Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

Tìm hình ảnh cho: 蒲 Tìm thêm nội dung cho: 蒲
