Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 焉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焉, chiết tự chữ VỜN, YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焉:

焉 yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焉

Chiết tự chữ vờn, yên bao gồm chữ 正 一 勹 火 hoặc 正 一 勹 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 焉 cấu thành từ 4 chữ: 正, 一, 勹, 火
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bao, câu
  • hoả, hỏa
  • 2. 焉 cấu thành từ 4 chữ: 正, 一, 勹, 灬
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bao, câu
  • hoả, hoả2, hỏa
  • yên [yên]

    U+7109, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1, yi2;
    Việt bính: jin1 jin4
    1. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao;

    yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 焉

    (Đại) Chỉ thị đại danh từ: đó, ở đó, vào đó.
    ◎Như: tâm bất tại yên
    tâm hồn ở những đâu đâu.
    ◇Luận Ngữ : Chúng ố chi, tất sát yên; chúng hiếu chi, tất sát yên , ; , (Vệ Linh Công ) Chúng ghét người đó, ắt phải xem xét ở đó (có thật đáng ghét không); chúng ưa người đó, ắt phải xem xét ở đó (có thật đáng ưa không).

    (Đại)
    Nghi vấn đại danh từ: ở đâu, nơi nào?
    ◇Liệt Tử : Thả yên trí thổ thạch? (Thang vấn ) Hơn nữa, đất đá để vào đâu?

    (Phó)
    Sao mà, há.
    ◎Như: tái ông thất mã, yên tri phi phúc , ông già ở đồn ải mất ngựa, há chẳng phải là điều may.
    ◇Luận Ngữ : Vị năng sự nhân, yên năng sự quỷ? , (Tiên tiến ) Chưa biết đạo thờ người, sao biết được đạo thờ quỷ thần?(Liên) Mới, thì mới (biểu thị hậu quả).
    § Tương đương với nãi , tựu .
    ◇Mặc Tử : Tất tri loạn chi sở tự khởi, yên năng trị chi , (Kiêm ái thượng ) Phải biết rõ chỗ sinh ra loạn, thì mới có thể trị được.

    (Trợ)
    Từ ngữ khí. Đặt cuối câu: (1) Biểu thị khẳng định.
    § Tương đương với , .
    ◇Luận Ngữ : Khoan tắc đắc chúng, tín tắc nhân nhậm yên , (Dương Hóa ) Độ lượng thì được lòng mọi người, thành tín thì được người ta tín nhiệm. (2) Biểu thị nghi vấn.
    § Tương đương với da , ni .
    ◇Mạnh Tử : Vương nhược ẩn kì vô tội nhi tựu tử địa, tắc ngưu dương hà trạch yên? , (Lương Huệ Vương chương cú thượng ) Nếu vua thương xót con vật vô tội mà phải chết, thì sao lại chọn giữa bò và cừu? (3) Biểu thị cảm thán.
    ◇Sử Kí : Sử kì trung vô khả dục giả, tuy vô thạch quách, hựu hà thích yên! 使, , (Trương Thích Chi truyện ) Nếu ở trong không có gì người ta có thể tham muốn, thì dù không có quách bằng đá, cũng không có gì phải lo!

    (Trợ)
    Đặt sau hình dung từ hay phó từ: biểu thị trạng thái.
    ◇Luận Ngữ : Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiền, hốt yên tại hậu , , , (Tử Hãn ) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.

    vờn, như "chờn vờn" (vhn)
    yên, như "tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)" (btcn)

    Nghĩa của 焉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: YÊN

    1. chỗ này。跟介词"于"加代词"是"相当。
    心不在焉
    tâm bất tại yên; lòng dạ để đâu đâu
    乐莫大焉
    không gì vui bằng

    2. đâu; thế nào (thường dùng trong câu hỏi)。哪里;怎么(多用于反问)。
    焉有今日?
    đâu có ngày hôm nay?
    焉能不去?
    làm sao có thể không đi?
    不入虎穴,焉得虎子?
    không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?

    3. thì; mới。乃;才。
    必知乱之所自起,焉能治之。
    phải biết loạn từ đâu thì mới có thể trị được.
    4. (trợ từ ngữ khí)。语助词。
    有厚望焉
    có hi vọng to lớn
    因以为号焉
    theo đó mà đặt tên

    Chữ gần giống với 焉:

    , , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 焉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焉 Tự hình chữ 焉 Tự hình chữ 焉 Tự hình chữ 焉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焉

    vờn:chờn vờn
    yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
    焉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焉 Tìm thêm nội dung cho: 焉