Từ: 蕴蓄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕴蓄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蕴蓄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnxù] tích tụ; ẩn kín; tiềm tàng。积蓄或包含在里面而未表露出来。
青年人身上蕴蓄着旺盛的活力。
cơ thể thanh niên tiềm tàng sức lực mạnh mẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕴

uẩn:uẩn (chứa chất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực
蕴蓄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蕴蓄 Tìm thêm nội dung cho: 蕴蓄