Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bò trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt: nuôi bò chăn bò yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng.) Đồng chiêm xin chớ nuôi bò, Ngày đông tháng giá bò dò làm sao (cd.).","- 2 dt. Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ: vay vài bò gạo.","- 3 đgt. 1. (Động vật) di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ: rắn bò lổm ngổm như cua bò. 2. (Người) di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay: Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò Chưa tập bò đã lo tập chạy (tng.). 3. (Cây) vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì: Mướp bò lên giàn Dây bìm bìm bò lên bờ giậu. 4. Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch: Chiếc xe bò lên dốc."]Dịch bò sang tiếng Trung hiện đại:
黄牛 《牛的一种, 角短, 皮毛黄褐色, 或黑色, 也有杂色的, 毛短。用来耕地或拉车, 肉供食用, 皮可以制革。》牛 《哺乳动物, 身体大, 趾端有蹄, 头上长有一对角, 尾巴尖端有长毛。是反刍类动物, 力气大, 供役使、乳用或乳肉两用, 皮、毛、骨等都有用处。中国常见的有黄牛、水牛、牦牛等几种。》爬 《昆虫、爬行动物等行动或人用手和脚一起着地向前移动。》
bọ cạp bò vào khe tường rồi.
蝎子爬进了墙缝。
thằng bé này biết bò rồi.
这孩子会爬了。
蛇行 《全身伏在地上, 爬着前进。》
蜿蜒 《蛇类爬行的样子。》
蠢动 《虫子爬动。》
咕容 《蠕动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bò
| bò | 匍: | bò lê |
| bò | 圃: | quần bò |
| bò | 爬: | bò dưới đất |
| bò | 𤙭: | con bò |
| bò | 𤞨: | con bò |
| bò | 𭺗: | bò lê bò la |
| bò | 䊇: | bánh bò |
| bò | 蜅: | bò cạp |
| bò | 𨁏: | bò lê bò la |
| bò | 𨄳: | bò lết |
| bò | 𨆶: | bò lê bò la |
| bò | 鯆: | cá bò |

Tìm hình ảnh cho: bò Tìm thêm nội dung cho: bò
