Chữ 疳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疳, chiết tự chữ CAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疳:

疳 cam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疳

Chiết tự chữ cam bao gồm chữ 病 甘 hoặc 疒 甘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疳 cấu thành từ 2 chữ: 病, 甘
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • cam
  • 2. 疳 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 甘
  • nạch
  • cam
  • cam [cam]

    U+75B3, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1;
    Việt bính: gam1
    1. [疳積] cam tích;

    cam

    Nghĩa Trung Việt của từ 疳

    (Danh) Bệnh sâu độc lở loét.
    ◎Như: nha cam
    bệnh lợi răng sưng lở, hạ cam bệnh sưng lở loét ở bộ phận sinh dục (quy đầu đàn ông, âm thần đàn bà).
    cam, như "bệnh cam, cam sài" (vhn)

    Nghĩa của 疳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: CAM
    bệnh tích (trẻ em bụng ỏng da vàng)。中医指小儿面黄肌瘦、腹部膨大的病,多由饮食没有节制或腹内有寄生虫引起。也叫疳积。

    Chữ gần giống với 疳:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 疳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疳 Tự hình chữ 疳 Tự hình chữ 疳 Tự hình chữ 疳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疳

    cam:bệnh cam, cam sài
    疳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疳 Tìm thêm nội dung cho: 疳