Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疳, chiết tự chữ CAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疳:
疳
Pinyin: gan1;
Việt bính: gam1
1. [疳積] cam tích;
疳 cam
Nghĩa Trung Việt của từ 疳
(Danh) Bệnh sâu độc lở loét.◎Như: nha cam 牙疳 bệnh lợi răng sưng lở, hạ cam 下疳 bệnh sưng lở loét ở bộ phận sinh dục (quy đầu đàn ông, âm thần đàn bà).
cam, như "bệnh cam, cam sài" (vhn)
Nghĩa của 疳 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CAM
bệnh tích (trẻ em bụng ỏng da vàng)。中医指小儿面黄肌瘦、腹部膨大的病,多由饮食没有节制或腹内有寄生虫引起。也叫疳积。
Số nét: 10
Hán Việt: CAM
bệnh tích (trẻ em bụng ỏng da vàng)。中医指小儿面黄肌瘦、腹部膨大的病,多由饮食没有节制或腹内有寄生虫引起。也叫疳积。
Chữ gần giống với 疳:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疳
| cam | 疳: | bệnh cam, cam sài |

Tìm hình ảnh cho: 疳 Tìm thêm nội dung cho: 疳
