Chữ 藝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藝, chiết tự chữ NGHẾ, NGHỀ, NGHỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藝:

藝 nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 藝

藝

Chiết tự chữ 藝

Chiết tự chữ nghế, nghề, nghệ bao gồm chữ 草 埶 云 hoặc 艸 埶 云 hoặc 艹 埶 云 hoặc 草 執 云 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 藝 cấu thành từ 3 chữ: 草, 埶, 云
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 埶 nghệ, thế, điếm, đệm
  • 云 vân
  • 2. 藝 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 埶, 云
  • 艸 tháu, thảo
  • 埶 nghệ, thế, điếm, đệm
  • 云 vân
  • 3. 藝 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 埶, 云
  • 艹 thảo
  • 埶 nghệ, thế, điếm, đệm
  • 云 vân
  • 4. 藝 cấu thành từ 3 chữ: 草, 執, 云
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 執 chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
  • 云 vân
  • nghệ [nghệ]

    U+85DD, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 艺;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngai6
    1. [多才多藝] đa tài đa nghệ 2. [薄藝] bạc nghệ 3. [百藝] bách nghệ 4. [工藝] công nghệ 5. [六藝] lục nghệ;

    藝 nghệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 藝

    (Danh) Nghề, tài năng, kĩ thuật.
    ◎Như: công nghệ 工
    藝, kĩ nghệ 技藝.

    (Danh)
    Đời xưa cho lễ 禮, nhạc 樂, xạ 射 bắn, ngự 御 cầm cương cưỡi ngựa, thư 書 viết, số 數 học về toán: là lục nghệ 六藝.

    (Danh)
    Văn chương.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tri chế nghệ phủ? 知制藝否 (Lục phán 陸判) Có rành văn chương cử nghiệp không?

    (Danh)
    Hạn độ, giới hạn.
    ◇Quốc ngữ 國語: Tham dục vô nghệ 貪慾無藝 (Tấn ngữ bát 晉語八) Tham muốn không hạn độ.

    (Danh)
    Họ Nghệ.

    (Động)
    Trồng.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Thụ nghệ ngũ cốc 樹藝五穀 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Trồng trọt năm giống thóc.

    nghệ, như "tài nghệ" (vhn)
    nghề, như "nghề nghiệp; nghề nông" (btcn)
    nghế, như "ngố nghế" (gdhn)

    Chữ gần giống với 藝:

    藕, 藘, 藙, 藚, 藜, 藝, 藞, 藟, 藤, 藥, 藦, 藨, 藩, 藪, 藭, 藳, 藴,

    Dị thể chữ 藝

    埶, 秇, 蓺, 艺,

    Chữ gần giống 藝

    昙, 层, 夽, 襼, 运, 叇, 芸, 叆, 雲, 耘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藝 Tự hình chữ 藝 Tự hình chữ 藝 Tự hình chữ 藝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藝

    nghế藝:ngố nghế
    nghề藝:nghề nghiệp; nghề nông
    nghệ藝:tài nghệ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 藝:

    家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    風送芹香翻藝苑,月栘桂影藹琴房

    Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

    Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

    藝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藝 Tìm thêm nội dung cho: 藝