Chữ 身 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 身, chiết tự chữ QUYÊN, THÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 身
Pinyin: shen1, yuan2, juan1;
Việt bính: gyun1 san1
1. [安身] an thân 2. [幻身] ảo thân, huyễn thân 3. [隱身] ẩn thân 4. [單身] đơn thân 5. [白身] bạch thân 6. [拔身] bạt thân 7. [不壞身] bất hoại thân 8. [半身不遂] bán thân bất toại 9. [平身] bình thân 10. [孤身] cô thân 11. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 12. [真身] chân thân 13. [隻身] chích thân 14. [終身] chung thân 15. [容身] dung thân 16. [化身] hóa thân 17. [健身] kiện thân 18. [免身] miễn thân 19. [五短身材] ngũ đoản thân tài 20. [一身] nhất thân 21. [分身] phân thân 22. [三身] tam thân 23. [身材] thân tài 24. [前身] tiền thân 25. [全身] toàn thân 26. [側身] trắc thân 27. [修身] tu thân 28. [出身] xuất thân;
身 thân, quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 身
(Danh) Mình người.◎Như: tùy thân huề đái 隨身攜帶 mang theo bên mình, thân trường thất xích 身長七尺 thân cao bảy thước (thành nhân, thành niên).
(Danh) Bộ phận chủ yếu hoặc trung tâm của vật thể.
◎Như: xa thân 車身 thân xe, thuyền thân 船身 thân thuyền, thụ thân 樹身 thân cây, hà thân 河身 lòng sông.
(Danh) Mạng sống, sinh mệnh.
◎Như: xả thân cứu nhân 捨身救人 bỏ mạng cứu người.
(Danh) Tự kỉ, chính mình.
◇Luận Ngữ 論語: Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? 曾子曰: 吾日三省吾身: 為人謀而不忠乎? 與朋友交而不信乎? 傳不習乎? (Học nhi 學而) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
(Danh) Phẩm cách, đạo đức.
◎Như: tu thân tề gia 修身齊家 tu sửa phẩm hạnh, yên trị gia đình.
(Danh) Địa vị, thân phận.
◎Như: xuất thân hàn vi 出身寒微 nguồn gốc thân phận nghèo khó.
(Danh) Đàn bà chửa, có mang gọi là hữu thân 有身. Cũng nói hữu thần 有娠.
(Danh) Đời, kiếp.
◎Như: tiền thân 前身 đời trước, kiếp trước.
(Danh) Lượng từ: số tượng Phật.
◎Như: giáp đạo lưỡng bàng hữu bồ tát ngũ bách thân 夾道兩旁有菩薩五百身 sát theo hai bên đường có năm trăm bức tượng Bồ-tát.
(Phó) Tự mình.
◇Sử Kí 史記: Ngô khởi binh chí kim bát tuế hĩ, thân thất thập dư chiến 漢王食乏, 恐, 請和 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ta từ khi dấy binh đến nay đã tám năm, đích thân trải qua hơn bảy mươi trận.
(Đại) Tôi, ta.
§ Cũng như ngã 我. Người đời Ngụy, Tấn thường tự xưng là thân.
◇Tam quốc chí 三國志: Thân thị Trương Ích Đức dã, khả lai cộng quyết tử 身是張益德也, 可來共決死 (Trương Phi truyện 張飛傳) Ta là Trương Ích Đức, có thể cùng quyết tử.Một âm là quyên.
(Danh) Quyên Độc 身毒 tên một nước ngày xưa, tức là nước Thiên Trúc 天竺, nước Ấn Độ 印度 bây giờ.
thân, như "thân mình" (vhn)
Nghĩa của 身 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: THÂN
1. thân thể; người。身体。
身上。
trên người.
转过身去。
quay người đi.
身高五尺。
người cao năm thước.
翻了一个身。
lộn nhào một cái.
2. sinh mệnh; thân mình。指生命。
奋不顾身。
phấn đấu quên mình.
3. bản thân; tự mình。自己; 本身。
以身作则。
lấy mình làm gương; tự rèn mình
身先士卒。
làm gương đi đầu.
身临其境。
đặt mình vào trong cuộc.
身为生产队长,当然应该走在社员的前面。
bản thân làm đội trưởng đội sản xuất,
đýőng
nhiên phải đi trước các xã viên.
4. rèn luyện phẩm cách。人的品格和修养。
修身。
tu thân.
立身处世。
lập thân xử thế.
5. thân (của vật thể)。物体的中部或主要部分。
车身。
thân xe.
河身。
lòng sông.
船身。
thân thuyền.
机身。
thân máy bay.
量
6. bộ (quần áo)。(身儿)用于衣服。
换了身衣裳。
thay bộ quần áo.
做两身儿制服。
may hai bộ quần áo đồng phục.
Từ ghép:
身败名裂 ; 身板 ; 身边 ; 身材 ; 身长 ; 身段 ; 身分 ; 身故 ; 身后 ; 身家 ; 身价 ; 身教 ; 身历 ; 身量 ; 身强力壮 ; 身躯 ; 身上 ; 身世 ; 身手 ; 身受 ; 身体 ; 身体力行 ; 身外之物 ; 身先士卒 ; 身心 ; 身影 ; 身孕 ; 身子 ; 身子骨儿
Chữ gần giống với 身:
身,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Gới ý 15 câu đối có chữ 身:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân
Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Tìm hình ảnh cho: 身 Tìm thêm nội dung cho: 身
