Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 身 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 身, chiết tự chữ QUYÊN, THÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身:

身 thân, quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 身

Chiết tự chữ quyên, thân bao gồm chữ 丶 且 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

身 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 且, 丿
  • chủ
  • thư, thả, vã, vả
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thân, quyên [thân, quyên]

    U+8EAB, tổng 7 nét, bộ Thân 身
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen1, yuan2, juan1;
    Việt bính: gyun1 san1
    1. [安身] an thân 2. [幻身] ảo thân, huyễn thân 3. [隱身] ẩn thân 4. [單身] đơn thân 5. [白身] bạch thân 6. [拔身] bạt thân 7. [不壞身] bất hoại thân 8. [半身不遂] bán thân bất toại 9. [平身] bình thân 10. [孤身] cô thân 11. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 12. [真身] chân thân 13. [隻身] chích thân 14. [終身] chung thân 15. [容身] dung thân 16. [化身] hóa thân 17. [健身] kiện thân 18. [免身] miễn thân 19. [五短身材] ngũ đoản thân tài 20. [一身] nhất thân 21. [分身] phân thân 22. [三身] tam thân 23. [身材] thân tài 24. [前身] tiền thân 25. [全身] toàn thân 26. [側身] trắc thân 27. [修身] tu thân 28. [出身] xuất thân;

    thân, quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 身

    (Danh) Mình người.
    ◎Như: tùy thân huề đái
    mang theo bên mình, thân trường thất xích thân cao bảy thước (thành nhân, thành niên).

    (Danh)
    Bộ phận chủ yếu hoặc trung tâm của vật thể.
    ◎Như: xa thân thân xe, thuyền thân thân thuyền, thụ thân thân cây, hà thân lòng sông.

    (Danh)
    Mạng sống, sinh mệnh.
    ◎Như: xả thân cứu nhân bỏ mạng cứu người.

    (Danh)
    Tự kỉ, chính mình.
    ◇Luận Ngữ : Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?

    (Danh)
    Phẩm cách, đạo đức.
    ◎Như: tu thân tề gia tu sửa phẩm hạnh, yên trị gia đình.

    (Danh)
    Địa vị, thân phận.
    ◎Như: xuất thân hàn vi nguồn gốc thân phận nghèo khó.

    (Danh)
    Đàn bà chửa, có mang gọi là hữu thân . Cũng nói hữu thần .

    (Danh)
    Đời, kiếp.
    ◎Như: tiền thân đời trước, kiếp trước.

    (Danh)
    Lượng từ: số tượng Phật.
    ◎Như: giáp đạo lưỡng bàng hữu bồ tát ngũ bách thân sát theo hai bên đường có năm trăm bức tượng Bồ-tát.

    (Phó)
    Tự mình.
    ◇Sử Kí : Ngô khởi binh chí kim bát tuế hĩ, thân thất thập dư chiến , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ta từ khi dấy binh đến nay đã tám năm, đích thân trải qua hơn bảy mươi trận.

    (Đại)
    Tôi, ta.
    § Cũng như ngã . Người đời Ngụy, Tấn thường tự xưng là thân.
    ◇Tam quốc chí : Thân thị Trương Ích Đức dã, khả lai cộng quyết tử , (Trương Phi truyện ) Ta là Trương Ích Đức, có thể cùng quyết tử.Một âm là quyên.

    (Danh)
    Quyên Độc tên một nước ngày xưa, tức là nước Thiên Trúc , nước Ấn Độ bây giờ.
    thân, như "thân mình" (vhn)

    Nghĩa của 身 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēn]Bộ: 身 - Thân
    Số nét: 7
    Hán Việt: THÂN
    1. thân thể; người。身体。
    身上。
    trên người.
    转过身去。
    quay người đi.
    身高五尺。
    người cao năm thước.
    翻了一个身。
    lộn nhào một cái.
    2. sinh mệnh; thân mình。指生命。
    奋不顾身。
    phấn đấu quên mình.
    3. bản thân; tự mình。自己; 本身。
    以身作则。
    lấy mình làm gương; tự rèn mình
    身先士卒。
    làm gương đi đầu.
    身临其境。
    đặt mình vào trong cuộc.
    身为生产队长,当然应该走在社员的前面。
    bản thân làm đội trưởng đội sản xuất,
    đýőng
    nhiên phải đi trước các xã viên.
    4. rèn luyện phẩm cách。人的品格和修养。
    修身。
    tu thân.
    立身处世。
    lập thân xử thế.
    5. thân (của vật thể)。物体的中部或主要部分。
    车身。
    thân xe.
    河身。
    lòng sông.
    船身。
    thân thuyền.
    机身。
    thân máy bay.

    6. bộ (quần áo)。(身儿)用于衣服。
    换了身衣裳。
    thay bộ quần áo.
    做两身儿制服。
    may hai bộ quần áo đồng phục.
    Từ ghép:
    身败名裂 ; 身板 ; 身边 ; 身材 ; 身长 ; 身段 ; 身分 ; 身故 ; 身后 ; 身家 ; 身价 ; 身教 ; 身历 ; 身量 ; 身强力壮 ; 身躯 ; 身上 ; 身世 ; 身手 ; 身受 ; 身体 ; 身体力行 ; 身外之物 ; 身先士卒 ; 身心 ; 身影 ; 身孕 ; 身子 ; 身子骨儿

    Chữ gần giống với 身:

    ,

    Chữ gần giống 身

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 身 Tự hình chữ 身 Tự hình chữ 身 Tự hình chữ 身

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

    thân:thân mình

    Gới ý 15 câu đối có chữ 身:

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

    Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

    Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

    Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

    身 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 身 Tìm thêm nội dung cho: 身