Từ: 薄酬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄酬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薄酬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóchóu] thù lao ít。数量不多的报酬的补偿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao
薄酬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄酬 Tìm thêm nội dung cho: 薄酬