Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
canh tàm
Cày ruộng trồng dâu nuôi tằm. Phiếm chỉ làm việc nhà nông. § Còn gọi là
canh tang
耕桑. ◇Tống Thư 宋書:
Canh tàm thụ nghệ, các tận kì lực
耕蠶樹藝, 各盡其力 (Văn Đế kỉ 文帝紀).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕
| canh | 耕: | canh tác |
| cầy | 耕: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠶
| tàm | 蠶: | tàm (con tằm) |
| tòm | 蠶: | lăn tòm xuống nước |
| tằm | 蠶: | con tằm, tơ tằm |

Tìm hình ảnh cho: 耕蠶 Tìm thêm nội dung cho: 耕蠶
