Từ: 耕蠶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耕蠶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耕 • 蠶

canh tàm
Cày ruộng trồng dâu nuôi tằm. Phiếm chỉ làm việc nhà nông. § Còn gọi là
canh tang
耕桑. ◇Tống Thư 宋書:
Canh tàm thụ nghệ, các tận kì lực
耕蠶樹藝, 各盡其力 (Văn Đế kỉ 文帝紀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh耕:canh tác
cầy耕: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠶

tàm蠶:tàm (con tằm)
tòm蠶:lăn tòm xuống nước
tằm蠶:con tằm, tơ tằm
耕蠶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耕蠶 Tìm thêm nội dung cho: 耕蠶