Chữ 壟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壟, chiết tự chữ LŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壟:

壟 lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壟

壟

Chiết tự chữ 壟

Chiết tự chữ lũng bao gồm chữ 土 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壟 cấu thành từ 2 chữ: 土, 龍
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 龍 long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lũng [lũng]

    U+58DF, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 垄;
    Pinyin: long3;
    Việt bính: lung5
    1. [登壟] đăng lũng 2. [壟斷] lũng đoạn;

    壟 lũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 壟

    (Danh) Mồ, mả.
    ◇Chiến quốc sách 戰
    國策: Tích giả Tần công Tề, lệnh viết: Hữu cảm khứ Liễu Hạ Quý lũng ngũ thập bộ nhi tiều thải giả, tử bất xá 昔者秦攻齊, 令曰: 有敢去柳下季壟五十步而樵採者, 死不赦 (Tề sách tứ) Xưa kia, Tần đánh Tề, ra lệnh: Kẻ nào dám đốn củi trong khoảng năm chục bước chung quanh mộ của Liễu Hạ Quý (tức Triển Cầm 展禽, Liễu Hạ Huệ), thì bị tội chết không tha.

    (Danh)
    Bờ ruộng.
    ◇Sử Kí 史記: Xuyết canh chi lũng thượng, trướng hận cửu chi, viết: Cẩu phú quý, vô tương vong! 輟耕之壟上, 悵恨久之, 曰: 苟富貴, 無相忘 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) (Trần Thiệp) dừng cày trên bờ ruộng, bùi ngùi một hồi lâu mà rằng: Nếu được giàu sang, xin đừng quên nhau!

    (Danh)
    Luống cày trong ruộng.
    ◇Vương Kiến 王建: Mạch lũng thiển thiển nan tế thân 麥壟淺淺難蔽身 (Trĩ tương sồ 雉將雛) Luống cày lúa chật hẹp khó độ thân.
    lũng, như "thung lũng" (vhn)

    Chữ gần giống với 壟:

    㙾, 壚, 壜, 壞, 壟, 壠, 壢, 壟, 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

    Dị thể chữ 壟

    垄,

    Chữ gần giống 壟

    壠, 塽, 埳, 埾, 埽, 埼, 埻, 基, 培, 埸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壟 Tự hình chữ 壟 Tự hình chữ 壟 Tự hình chữ 壟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壟

    lũng壟:thung lũng
    trũng壟: 
    壟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壟 Tìm thêm nội dung cho: 壟